in contrast to that
/ɪn ˈkɒntrɑːst tə ðæt/
Nghĩa thường dùng
Để nhấn mạnh sự khác biệt so với điều đã đề cập.
cụm từ
“In contrast to that, her performance was exceptional.”Ngược lại, màn biểu diễn của cô ấy thật xuất sắc.