in contrast to this
/ɪn ˈkɒntrɑːst tu ðɪs/
Nghĩa thường dùng
chỉ ra sự khác biệt so với điều đã đề cập
cụm từ
“In contrast to this, many people support the new initiative.”Ngược lại với điều này, nhiều người ủng hộ sáng kiến mới.