Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in credit

/ɪn ˈkredɪt/

Nghĩa thường dùng

có tiền trong tài khoản (dư có) cụm từ

“My account is still in credit, so I can pay the bill.”Tài khoản của tôi vẫn còn tiền, nên tôi có thể trả hóa đơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...