Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in for a surprise

/ɪn fɔr ə səˈpraɪz/

Nghĩa thường dùng

sẽ trải qua điều gì đó bất ngờ cụm từ

“You're in for a surprise when you see the new office!”Bạn sẽ ngạc nhiên khi thấy văn phòng mới!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...