Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in future

/ɪn ˈfjuːtʃə/

Nghĩa thường dùng

từ nay về sau cụm từ

“Please be more careful with your password in future.”Từ nay về sau hãy cẩn thận hơn với mật khẩu nhé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...