Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in harm's way

Nghĩa thường dùng

Trong tình huống có thể bị tổn thương. cụm từ

“He put himself in harm's way by entering the dangerous area.”Anh ta đã đặt mình vào tình huống nguy hiểm khi vào khu vực nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...