in juxtaposition to
/ɪn ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃən tuː/
Nghĩa thường dùng
Để đặt hai điều bên cạnh nhau để so sánh.
cụm từ
“In juxtaposition to her calm nature, he was quite aggressive.”Đặt bên cạnh bản chất bình tĩnh của cô ấy, anh ấy rất hung hăng.