Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in juxtaposition to

/ɪn ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃən tuː/

Nghĩa thường dùng

Để đặt hai điều bên cạnh nhau để so sánh. cụm từ

“In juxtaposition to her calm nature, he was quite aggressive.”Đặt bên cạnh bản chất bình tĩnh của cô ấy, anh ấy rất hung hăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...