Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in large numbers

/ɪn lɑrdʒ ˈnʌmbərz/

Nghĩa thường dùng

ở số lượng lớn cụm từ

“The birds migrate in large numbers every year.”Chim di cư ở số lượng lớn mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...