Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in light of this evidence

/ɪn laɪt ʌv ðɪs ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

xem xét bằng chứng hoặc thông tin có sẵn cụm từ

“In light of this evidence, we must reconsider our approach.”Xem xét bằng chứng này, chúng ta phải xem xét lại cách tiếp cận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...