in like manner
/ɪn laɪk ˈmænər/
Đang hiển thị mục gốc in like manner cho “in like manner,”.
Nghĩa thường dùng
theo cách giống như
cụm từ
“He studied hard. In like manner, his friends prepared for the exam.”Anh ấy học rất chăm chỉ. Theo cách giống như vậy, bạn bè anh cũng chuẩn bị cho kỳ thi.