Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in many ways

/ɪn ˈmɛni weɪz/

Nghĩa thường dùng

theo nhiều cách cụm từ

“In many ways, technology has improved our lives.”Theo nhiều cách, công nghệ đã cải thiện cuộc sống của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...