Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in moderate amounts

/ɪn ˈmɒdərət əˈmaʊnts/

Nghĩa thường dùng

số lượng hợp lý hoặc trung bình; không thái quá cụm từ

“They recommend consuming sugar in moderate amounts.”Họ khuyên nên tiêu thụ đường với số lượng hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...