in moderate amounts
/ɪn ˈmɒdərət əˈmaʊnts/
Nghĩa thường dùng
số lượng hợp lý hoặc trung bình; không thái quá
cụm từ
“They recommend consuming sugar in moderate amounts.”Họ khuyên nên tiêu thụ đường với số lượng hợp lý.