in modest quantities
/ɪn ˈmɒdɪst ˈkwɒntɪtiz/
Nghĩa thường dùng
số lượng nhỏ hoặc hạn chế; không thái quá
cụm từ
“The recipe calls for ingredients in modest quantities.”Công thức yêu cầu nguyên liệu với số lượng nhỏ.