Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in modest quantities

/ɪn ˈmɒdɪst ˈkwɒntɪtiz/

Nghĩa thường dùng

số lượng nhỏ hoặc hạn chế; không thái quá cụm từ

“The recipe calls for ingredients in modest quantities.”Công thức yêu cầu nguyên liệu với số lượng nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...