Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in motion

/ɪn ˈməʊʃn/

Nghĩa thường dùng

đang chuyển động, đang di chuyển cụm từ

“It is dangerous to get off while the escalator is in motion.”Rời khỏi thang cuốn khi nó đang chạy là điều nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...