Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in much the same way

/ɪn mʌtʃ ðə seɪm weɪ/

Nghĩa thường dùng

Theo cách rất tương tự. cụm từ

“Just as she studied hard, in much the same way, he dedicated time to his projects.”Cũng như cô ấy học hành chăm chỉ, theo cách rất tương tự, anh ấy đã dành thời gian cho các dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...