in opposition to
/ɪn ɒpəˈzɪʃən tuː/
Nghĩa thường dùng
được sử dụng để diễn đạt sự phản đối mạnh mẽ với điều gì đó
cụm từ
“In opposition to the proposal, many residents voiced their concerns.”Trái ngược với đề xuất, nhiều cư dân đã bày tỏ mối quan ngại của họ.