Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in order to

/ɪn ˈɔːr.dər tuː/

Nghĩa thường dùng

để, nhằm mục đích cụm từ

“He reviewed the draft in order to catch errors.”Anh ấy xem lại bản thảo để bắt lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...