Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in order to achieve

/ɪn ˈɔːrdər tuː əˈtʃiːv/

Nghĩa thường dùng

để đạt được một mục tiêu cụm từ

“They implemented new strategies in order to achieve better results.”Họ đã thực hiện các chiến lược mới để đạt được kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...