in order to ensure
/ɪn ˈɔrdər tʊ ɪnˈʃʊr/
Nghĩa thường dùng
để đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra
cụm từ
“We need to plan carefully in order to ensure success.”Chúng ta cần lập kế hoạch cẩn thận để đảm bảo thành công.