Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in over one's head

/ɪn ˈoʊvər wʌnz hɛd/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một tình huống quá phức tạp hoặc nguy hiểm cụm từ

“She realized she was in over her head with that investment.”Cô ấy nhận ra rằng mình đã tham gia vào một tình huống quá phức tạp với khoản đầu tư đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...