in over one's head
/ɪn ˈoʊvər wʌnz hɛd/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào một tình huống quá phức tạp hoặc nguy hiểm
cụm từ
“She realized she was in over her head with that investment.”Cô ấy nhận ra rằng mình đã tham gia vào một tình huống quá phức tạp với khoản đầu tư đó.