Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in power

/ɪn ˈpaʊə/

Nghĩa thường dùng

nắm quyền, cầm quyền cụm từ

“The party has been in power for eight years.”Đảng này đã cầm quyền được tám năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...