Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in pursuit of

/ɪn pərˈsuːt ʌv/

Nghĩa thường dùng

trong quá trình theo đuổi cụm từ

“He moved to the city in pursuit of better job opportunities.”Anh ấy chuyển đến thành phố trong quá trình theo đuổi cơ hội việc làm tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...