in pursuit of
/ɪn pərˈsuːt ʌv/
Nghĩa thường dùng
trong quá trình theo đuổi
cụm từ
“He moved to the city in pursuit of better job opportunities.”Anh ấy chuyển đến thành phố trong quá trình theo đuổi cơ hội việc làm tốt hơn.