Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in reality

/ɪn rɪˈæl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

trong thực tế, thực sự cụm từ

“In reality, things are often more complicated.”Trong thực tế, mọi thứ thường phức tạp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...