Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in response to changes

/ɪn rɪˈspɒns tuː ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

như một phản ứng đối với sự thay đổi cụm từ

“In response to changes in the market, companies must adapt.”Như một phản ứng đối với sự thay đổi trên thị trường, các công ty phải thích ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...