in short
Nghĩa thường dùng
nói ngắn gọn.
cụm từ
“In short, we need more resources.”Nói ngắn gọn, chúng ta cần nhiều nguồn lực hơn.
Từ điển Anh–Việt
111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In short, we need more resources.”Nói ngắn gọn, chúng ta cần nhiều nguồn lực hơn.
Đang tải...