Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in short supply

Nghĩa thường dùng

hiếm, khan hiếm prep+adj+noun

“Money was always in short supply when Henry was a child.”Tiền luôn khan hiếm khi Henry còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...