Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in significant numbers

/ɪn sɪɡˈnɪfɪkənt ˈnʌmbərz/

Nghĩa thường dùng

với số lượng lớn cụm từ

“People attended the event in significant numbers.”Mọi người đã tham dự sự kiện với số lượng lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...