Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in similar circumstances

/ɪn ˈsɪmɪlər ˈsɜːrkəmstænsɪz/

Nghĩa thường dùng

trong các tình huống tương tự cụm từ

“In similar circumstances, many people would react the same way.”Trong các tình huống tương tự, nhiều người sẽ phản ứng giống nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...