Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in small amounts

/ɪn smɔl əˈmaʊnts/

Nghĩa thường dùng

ở số lượng nhỏ cụm từ

“The medication should be taken in small amounts.”Thuốc nên được uống ở số lượng nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...