in spite of that
/ɪn spaɪt ʌv ðæt/
Nghĩa thường dùng
được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó xảy ra bất chấp một tuyên bố trước đó
cụm từ
“It was raining heavily; in spite of that, we went for a walk.”Trời mưa lớn; bất chấp điều đó, chúng tôi đã đi dạo.