Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in stock

/ɪn stɒk/

Nghĩa thường dùng

còn hàng tính từ

“The shoes are in stock.”Đôi giày còn hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...