Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in substantial amounts

/ɪn səbˈstænʃəl əˈmaʊnts/

Nghĩa thường dùng

với số lượng lớn cụm từ

“The company invests in substantial amounts in renewable energy.”Công ty đầu tư với số lượng lớn vào năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...