Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in substantial quantities

/ɪn səbˈstænʃəl ˈkwɒntɪtiz/

Nghĩa thường dùng

số lượng lớn hoặc số lượng đáng kể cụm từ

“The factory produces goods in substantial quantities.”Nhà máy sản xuất hàng hóa với số lượng lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...