Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in summary

/ɪn ˈsʌm.ər.i/

Nghĩa thường dùng

tóm lại cụm từ

“In summary, the campaign delivered strong return on investment.”Tóm lại, chiến dịch mang lại tỷ suất hoàn vốn cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...