Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in terms of

/ɪn tɜːrmz ʌv/

Nghĩa thường dùng

xét về mặt, về phương diện cụm từ

“In terms of performance, this quarter exceeded expectations.”Xét về hiệu suất, quý này vượt kỳ vọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...