Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the aftermath of

/ɪn ði ˈæftərmæθ əv/

Nghĩa thường dùng

sau một sự kiện quan trọng cụm từ

“In the aftermath of the crisis, many changes were made.”Sau cuộc khủng hoảng, nhiều thay đổi đã được thực hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...