Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the dark

/ɪn ðə dɑrk/

Nghĩa thường dùng

không biết điều gì, đặc biệt là bí mật cụm từ

“I'm still in the dark about the plan.”Tôi vẫn không biết gì về kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...