in the eye of the hurricane
/ɪn ði aɪ ʌv ðə ˈhɜrɪkeɪn/
Nghĩa thường dùng
trung tâm yên tĩnh của tình huống hỗn loạn
cụm từ
“He found himself in the eye of the hurricane during the crisis.”Anh ấy thấy mình ở trung tâm yên tĩnh trong cuộc khủng hoảng.