Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the eye of the hurricane

/ɪn ði aɪ ʌv ðə ˈhɜrɪkeɪn/

Nghĩa thường dùng

trung tâm yên tĩnh của tình huống hỗn loạn cụm từ

“He found himself in the eye of the hurricane during the crisis.”Anh ấy thấy mình ở trung tâm yên tĩnh trong cuộc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...