Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the first place

/ɪn ðə fɜrst pleɪs/

Nghĩa thường dùng

để bắt đầu; lý do đầu tiên cụm từ

“In the first place, we must understand the problem.”Để bắt đầu, chúng ta phải hiểu vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...