Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the hot seat

/ɪn ðə hɑt siːt/

Nghĩa thường dùng

Ở trong một tình huống khó khăn hoặc không thoải mái. cụm từ

“After the scandal, the CEO was in the hot seat.”Sau vụ bê bối, Giám đốc điều hành đã ở trong tình huống khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...