in the hot seat
/ɪn ðə hɑt siːt/
Nghĩa thường dùng
Ở trong một tình huống khó khăn hoặc không thoải mái.
cụm từ
“After the scandal, the CEO was in the hot seat.”Sau vụ bê bối, Giám đốc điều hành đã ở trong tình huống khó khăn.