Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the limelight

/ɪn ðə ˈlaɪmlaɪt/

Nghĩa thường dùng

được chú ý hoặc nổi bật trong công chúng cụm từ

“She loves being in the limelight as a singer.”Cô ấy thích được chú ý khi là một ca sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...