Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the meantime

/ɪn ðə ˈmiːntaɪm/

Nghĩa thường dùng

trong thời gian chờ đợi, trong lúc đó cụm từ

“We are reviewing your request; in the meantime, please stand by.”Chúng tôi đang xem xét yêu cầu của bạn; trong lúc đó, vui lòng chờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...