Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the midst of chaos

/ɪn ðə mɪdst ʌv ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

trong một thời gian hỗn loạn cụm từ

“He found clarity in the midst of chaos.”Anh ấy đã tìm thấy sự rõ ràng trong sự hỗn loạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...