Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the money

/ɪn ðə ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

Có đủ tiền hoặc giàu có. cụm từ

“After the sale, they were finally in the money.”Sau khi bán, họ cuối cùng cũng đã có tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...