Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the morning

/ɪn ðə ˈmɔːnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

vào buổi sáng trạng từ

“We go to the temple in the morning.”Chúng tôi đi đền vào buổi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...