Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the presence of

/ɪn ðə ˈprɛz.əns əv/

Nghĩa thường dùng

trong sự hiện diện của cụm từ

“We gather in the presence of God.”Chúng ta tụ họp trong sự hiện diện của Chúa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...