Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the red

/ɪn ðə rɛd/

Nghĩa thường dùng

thua lỗ, hoạt động không có lợi nhuận thành ngữ

“The subsidiary has been in the red for two quarters.”Công ty con đã thua lỗ trong hai quý liên tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...