Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the same boat

/ɪn ðə seɪm boʊt/

Nghĩa thường dùng

Cùng trong một tình huống với người khác. cụm từ

“We're all in the same boat, trying to solve this problem together.”Chúng ta đều cùng một tình huống, cố gắng giải quyết vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...