in the same breath
/ɪn ðə seɪm brɛθ/
Nghĩa thường dùng
cùng lúc đó
cụm từ
“She praised his work and, in the same breath, criticized his attitude.”Cô ấy khen ngợi công việc của anh ấy và cùng lúc đó, chỉ trích thái độ của anh ấy.