Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the same breath

/ɪn ðə seɪm brɛθ/

Đang hiển thị mục gốc in the same breath cho “in the same breath that”.

Nghĩa thường dùng

cùng lúc đó cụm từ

“She praised his work and, in the same breath, criticized his attitude.”Cô ấy khen ngợi công việc của anh ấy và cùng lúc đó, chỉ trích thái độ của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...